Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

soil quality

B2 IELTS

Nghĩa

Chất lượng đất. phr.

Định nghĩa · The ability of soil to support plant growth.

“Soil quality is critical for successful farming.”Chất lượng đất rất quan trọng cho việc canh tác thành công.

“Improving soil quality can lead to better crop yields.”Cải thiện chất lượng đất có thể dẫn đến năng suất cây trồng tốt hơn.

Đồng nghĩa soil health

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến các phương pháp cải thiện chất lượng đất trong bài viết.

Ghi chú · Chất lượng đất ảnh hưởng đến năng suất cây trồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...