Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

agricultural subsidies

B2 IELTS

Nghĩa

Trợ cấp nông nghiệp. phr.

Định nghĩa · Financial support from the government to farmers.

“Agricultural subsidies can help stabilize food prices.”Trợ cấp nông nghiệp có thể giúp ổn định giá thực phẩm.

“Some argue that agricultural subsidies should be reformed.”Một số người cho rằng trợ cấp nông nghiệp nên được cải cách.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tác động của trợ cấp trong nông nghiệp trong bài viết.

Ghi chú · Trợ cấp nông nghiệp hỗ trợ nông dân trong sản xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...