Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

establish principles

/ɪˈstæblɪʃ ˈprɪnəpəlz/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập các quy tắc hoặc ý tưởng cơ bản phr.

Định nghĩa · to set basic rules or ideas

“Scientists establish principles that govern physical laws.”Các nhà khoa học thiết lập các nguyên tắc chi phối các định luật vật lý.

“It’s essential to establish principles for effective research.”Việc thiết lập nguyên tắc cho nghiên cứu hiệu quả là rất cần thiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc về vật lý.

Ghi chú · Nguyên tắc là nền tảng cho mọi lý thuyết vật lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...