war crimes tribunal
Nghĩa
Định nghĩa · a court set up to try people for war crimes
“The war crimes tribunal held its first session last year.”Tòa án tội ác chiến tranh đã tổ chức phiên họp đầu tiên vào năm ngoái.
“Witnesses are often called to testify in war crimes tribunals.”Nhân chứng thường được triệu tập để làm chứng trong các tòa án tội ác chiến tranh.
Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh vào sự quan trọng của công lý cho nạn nhân.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh pháp lý liên quan đến chiến tranh.