EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · war & peace › war crimes tribunal
war crimes tribunal
B2
phr.
📁 Collocations · war & peace
IELTS
tòa án tội ác chiến tranh
UK /wɔːr kraɪmz traɪˈbjuːnl/
·
US /wɔːr kraɪmz traɪˈbjuːnl/
a court set up to try people for war crimes
The war crimes tribunal held its first session last year.
→ Tòa án tội ác chiến tranh đã tổ chức phiên họp đầu tiên vào năm ngoái.
Witnesses are often called to testify in war crimes tribunals.
→ Nhân chứng thường được triệu tập để làm chứng trong các tòa án tội ác chiến tranh.
Đồng nghĩa
war crimes court
international tribunal
Collocations
establish war crimes tribunal
prosecute in war crimes tribunal
testify in war crimes tribunal
🎯
IELTS:
Nên nhấn mạnh vào sự quan trọng của công lý cho nạn nhân.
Dùng trong ngữ cảnh pháp lý liên quan đến chiến tranh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
declare war
tuyên chiến
achieve peace
đạt được hòa bình
promote peace
thúc đẩy hòa bình
end conflict
/ɛnd ˈkɒnflɪkt/
kết thúc xung đột
negotiate peace
/nɪˈɡoʊʃieɪt piːs/
đàm phán hòa bình
maintain peace
/meɪnˈteɪn piːs/
duy trì hòa bình
bring about peace
/brɪŋ əˈbaʊt piːs/
đem lại hòa bình
peace agreement
hiệp định hòa bình
Có trong các bộ
🔗
Collocations · war & peace
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...