Kho từ › Collocations · war & peace › war crimes tribunal

war crimes tribunal

B2 phr. 📁 Collocations · war & peace IELTS
tòa án tội ác chiến tranh
UK /wɔːr kraɪmz traɪˈbjuːnl/ · US /wɔːr kraɪmz traɪˈbjuːnl/
a court set up to try people for war crimes
The war crimes tribunal held its first session last year.
→ Tòa án tội ác chiến tranh đã tổ chức phiên họp đầu tiên vào năm ngoái.
Witnesses are often called to testify in war crimes tribunals.→ Nhân chứng thường được triệu tập để làm chứng trong các tòa án tội ác chiến tranh.
Đồng nghĩa
war crimes courtinternational tribunal
Collocations
establish war crimes tribunalprosecute in war crimes tribunaltestify in war crimes tribunal
🎯 IELTS: Nên nhấn mạnh vào sự quan trọng của công lý cho nạn nhân.
Dùng trong ngữ cảnh pháp lý liên quan đến chiến tranh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...