Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

incredibly diverse

/ɪnˈkrɛdəbli dɪˈvɜrs/ B2 IELTS

Nghĩa

cực kỳ đa dạng hoặc khác nhau phr.

Định nghĩa · extremely varied or different

“The city has an incredibly diverse population.”Thành phố có một dân số cực kỳ đa dạng.

“The program offers incredibly diverse courses.”Chương trình cung cấp các khóa học cực kỳ đa dạng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự phong phú trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả sự đa dạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...