highly competitive
/ˈhaɪli kəmˈpɛtɪtɪv/ B2 IELTS
Nghĩa
rất cạnh tranh do nhiều đối thủ
phr.
Định nghĩa · very challenging due to many rivals
“The job market is highly competitive.”Thị trường việc làm rất cạnh tranh.
“She is in a highly competitive sport.”Cô ấy tham gia một môn thể thao rất cạnh tranh.
Đồng nghĩa
intensely competitivefiercely contested
Mẹo IELTS · Nên sử dụng để thể hiện sự cạnh tranh trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để mô tả tính cạnh tranh.