Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

highly competitive

/ˈhaɪli kəmˈpɛtɪtɪv/ B2 IELTS

Nghĩa

rất cạnh tranh do nhiều đối thủ phr.

Định nghĩa · very challenging due to many rivals

“The job market is highly competitive.”Thị trường việc làm rất cạnh tranh.

“She is in a highly competitive sport.”Cô ấy tham gia một môn thể thao rất cạnh tranh.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng để thể hiện sự cạnh tranh trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để mô tả tính cạnh tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...