Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crop failure

/krɑp ˈfeɪljər/ B2 IELTS

Nghĩa

Khi cây trồng không phát triển tốt hoặc bị hủy hoại. phr.

Định nghĩa · When crops do not grow well or are destroyed.

“A drought can lead to crop failure.”Hạn hán có thể dẫn đến thất bại trong mùa màng.

“Farmers face economic losses after a crop failure.”Nông dân phải đối mặt với tổn thất kinh tế sau khi mùa màng thất bại.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các biện pháp giảm thiểu thất bại mùa màng.

Ghi chú · Thất bại mùa màng thường do thời tiết xấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...