Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

farm income

/fɑrm ˈɪnkʌm/ B2 IELTS

Nghĩa

Thu nhập từ nông trại của nông dân. phr.

Định nghĩa · The money earned by farmers from selling crops and livestock.

“Farm income can fluctuate based on market conditions.”Thu nhập từ nông trại có thể thay đổi tùy theo điều kiện thị trường.

“Many farmers struggle to increase their farm income.”Nhiều nông dân gặp khó khăn trong việc tăng thu nhập từ nông trại.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các yếu tố ảnh hưởng đến thu nhập nông trại trong bài viết.

Ghi chú · Thu nhập từ nông trại ảnh hưởng đến đời sống của nông dân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...