Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food marketing

/fud ˈmɑrkɪtɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Quảng bá và bán sản phẩm thực phẩm cho người tiêu dùng. phr.

Định nghĩa · Promoting and selling food products to consumers.

“Food marketing plays a crucial role in consumer choices.”Tiếp thị thực phẩm đóng vai trò quan trọng trong lựa chọn của người tiêu dùng.

“Effective food marketing can increase sales.”Tiếp thị thực phẩm hiệu quả có thể tăng doanh số bán hàng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các chiến lược tiếp thị thực phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Tiếp thị thực phẩm là một phần quan trọng trong ngành nông nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...