EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · agriculture › food supply chain
food supply chain
B2
phr.
📁 Collocations · agriculture
IELTS
Quá trình sản xuất và phân phối thực phẩm đến tay người tiêu dùng.
UK /fud səˈplaɪ ʧeɪn/
·
US /fud səˈplaɪ ʧeɪn/
The process of producing and distributing food to consumers.
The food supply chain is essential for food security.
→ Chuỗi cung ứng thực phẩm là rất quan trọng cho an ninh lương thực.
Disruptions in the food supply chain can lead to shortages.
→ Sự gián đoạn trong chuỗi cung ứng thực phẩm có thể dẫn đến thiếu hụt.
Đồng nghĩa
food distribution chain
Collocations
supply chain management
logistics planning
food safety standards
🎯
IELTS:
Thảo luận về các vấn đề trong chuỗi cung ứng thực phẩm trong bài viết.
Chuỗi cung ứng thực phẩm cần phải hiệu quả để đảm bảo cung cấp.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
agricultural development
phát triển nông nghiệp
sustainable farming
/səˈsteɪnəbl ˈfɑrmɪŋ/
nông nghiệp bền vững
pesticide use
/ˈpɛs.tɪˌsaɪd juːs/
sử dụng thuốc trừ sâu
soil fertility
độ màu mỡ của đất
harvest yield
năng suất thu hoạch
farm management
/fɑrm ˈmænɪdʒmənt/
quản lý trang trại
livestock production
/ˈlaɪvstɒk prəˈdʌkʃən/
sản xuất gia súc
agricultural practices
/ˌæɡ.rɪˈkʌl.tʃər.əl ˈpræk.tɪsɪz/
thực hành nông nghiệp
Có trong các bộ
🔗
Collocations · agriculture
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...