Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food supply chain

/fud səˈplaɪ ʧeɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

Quá trình sản xuất và phân phối thực phẩm đến tay người tiêu dùng. phr.

Định nghĩa · The process of producing and distributing food to consumers.

“The food supply chain is essential for food security.”Chuỗi cung ứng thực phẩm là rất quan trọng cho an ninh lương thực.

“Disruptions in the food supply chain can lead to shortages.”Sự gián đoạn trong chuỗi cung ứng thực phẩm có thể dẫn đến thiếu hụt.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các vấn đề trong chuỗi cung ứng thực phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Chuỗi cung ứng thực phẩm cần phải hiệu quả để đảm bảo cung cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...