Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

farm workers

/fɑrm ˈwɜrkərz/ B2 IELTS

Nghĩa

Công nhân nông trại. phr.

Định nghĩa · People who work on farms, often for wages.

“Farm workers are essential for agricultural production.”Công nhân nông trại là rất cần thiết cho sản xuất nông nghiệp.

“Many farm workers face challenging conditions.”Nhiều công nhân nông trại phải đối mặt với điều kiện khó khăn.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tình hình việc làm của công nhân nông trại.

Ghi chú · Công nhân nông trại đóng vai trò quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...