Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

agricultural economy

/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl ɪˈkɒnəmi/ B2 IELTS

Nghĩa

Kinh tế nông nghiệp. phr.

Định nghĩa · The economic aspects related to farming and agriculture.

“The agricultural economy is vital for many countries.”Kinh tế nông nghiệp là rất quan trọng đối với nhiều quốc gia.

“It contributes significantly to national GDP.”Nó đóng góp đáng kể vào GDP quốc gia.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của nông nghiệp trong kinh tế.

Ghi chú · Kinh tế nông nghiệp ảnh hưởng đến phát triển kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...