EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · war & peace › war reparations
war reparations
B2
phr.
📁 Collocations · war & peace
IELTS
các khoản thanh toán để bồi thường cho thiệt hại do chiến tranh
UK /wɔːr ˌrɛpəˈreɪʃənz/
·
US /wɔːr ˌrɛpəˈreɪʃənz/
payments made to compensate for war damages
The country demanded war reparations from its former enemy.
→ Quốc gia đã yêu cầu bồi thường chiến tranh từ kẻ thù cũ của mình.
War reparations can help rebuild affected communities.
→ Bồi thường chiến tranh có thể giúp tái thiết các cộng đồng bị ảnh hưởng.
Đồng nghĩa
compensation payments
war restitution
Collocations
post-war recovery
economic assistance
🎯
IELTS:
Nêu ví dụ về bồi thường chiến tranh trong bài viết của bạn.
Cụm này thường được sử dụng trong bối cảnh lịch sử.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
declare war
tuyên chiến
achieve peace
đạt được hòa bình
promote peace
thúc đẩy hòa bình
end conflict
/ɛnd ˈkɒnflɪkt/
kết thúc xung đột
negotiate peace
/nɪˈɡoʊʃieɪt piːs/
đàm phán hòa bình
maintain peace
/meɪnˈteɪn piːs/
duy trì hòa bình
bring about peace
/brɪŋ əˈbaʊt piːs/
đem lại hòa bình
peace agreement
hiệp định hòa bình
Có trong các bộ
🔗
Collocations · war & peace
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...