war reparations
Nghĩa
Định nghĩa · payments made to compensate for war damages
“The country demanded war reparations from its former enemy.”Quốc gia đã yêu cầu bồi thường chiến tranh từ kẻ thù cũ của mình.
“War reparations can help rebuild affected communities.”Bồi thường chiến tranh có thể giúp tái thiết các cộng đồng bị ảnh hưởng.
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về bồi thường chiến tranh trong bài viết của bạn.
Ghi chú · Cụm này thường được sử dụng trong bối cảnh lịch sử.