Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

war reparations

/wɔːr ˌrɛpəˈreɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

các khoản thanh toán để bồi thường cho thiệt hại do chiến tranh phr.

Định nghĩa · payments made to compensate for war damages

“The country demanded war reparations from its former enemy.”Quốc gia đã yêu cầu bồi thường chiến tranh từ kẻ thù cũ của mình.

“War reparations can help rebuild affected communities.”Bồi thường chiến tranh có thể giúp tái thiết các cộng đồng bị ảnh hưởng.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về bồi thường chiến tranh trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Cụm này thường được sử dụng trong bối cảnh lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...