Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

refugee crisis

/ˈrɛfjuːdʒi ˈkraɪsɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

khủng hoảng người tị nạn phr.

Định nghĩa · a situation where many people flee their homes

“The refugee crisis has reached alarming levels.”Khủng hoảng người tị nạn đã đạt đến mức báo động.

“Many countries are struggling to address the refugee crisis.”Nhiều quốc gia đang gặp khó khăn trong việc giải quyết khủng hoảng người tị nạn.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về người tị nạn trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh nhân đạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...