refugee crisis
Nghĩa
Định nghĩa · a situation where many people flee their homes
“The refugee crisis has reached alarming levels.”Khủng hoảng người tị nạn đã đạt đến mức báo động.
“Many countries are struggling to address the refugee crisis.”Nhiều quốc gia đang gặp khó khăn trong việc giải quyết khủng hoảng người tị nạn.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về người tị nạn trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh nhân đạo.