Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

irrigation system

/ˌɪrɪˈɡeɪʃən ˈsɪstəm/ B2 IELTS

Nghĩa

một phương pháp cung cấp nước cho cây trồng phr.

Định nghĩa · a method to supply water to crops

“An efficient irrigation system is vital for crop growth.”Một hệ thống tưới tiêu hiệu quả là rất quan trọng cho sự phát triển của cây trồng.

“Farmers invest in advanced irrigation systems to save water.”Nông dân đầu tư vào các hệ thống tưới tiêu tiên tiến để tiết kiệm nước.

Mẹo IELTS · Cung cấp thông tin về sự cần thiết của hệ thống tưới tiêu trong bài viết.

Ghi chú · Hệ thống tưới tiêu giúp tiết kiệm nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...