Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

community agriculture

/kəˈmjunɪti ˈæɡrɪkʌltʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hành nông nghiệp địa phương có sự tham gia của cộng đồng phr.

Định nghĩa · local farming practices that involve community participation

“Community agriculture supports local economies and sustainability.”Nông nghiệp cộng đồng hỗ trợ nền kinh tế địa phương và sự bền vững.

“Many cities promote community agriculture to connect people with food sources.”Nhiều thành phố thúc đẩy nông nghiệp cộng đồng để kết nối mọi người với nguồn thực phẩm.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của nông nghiệp cộng đồng trong bài viết.

Ghi chú · Nông nghiệp cộng đồng giúp gắn kết cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...