Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food sovereignty

/fuːd ˈsəʊvrənti/ B2 IELTS

Nghĩa

quyền của người dân lựa chọn hệ thống thực phẩm của riêng họ phr.

Định nghĩa · the right of people to choose their own food systems

“Food sovereignty empowers communities to control their food sources.”Quyền thực phẩm trao quyền cho cộng đồng kiểm soát nguồn thực phẩm của họ.

“Promoting food sovereignty is essential for sustainable development.”Thúc đẩy quyền thực phẩm là rất quan trọng cho phát triển bền vững.

Mẹo IELTS · Thảo luận về quyền thực phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Quyền thực phẩm rất quan trọng cho cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...