Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

agricultural diversity

/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl daɪˈvɜrsɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

đa dạng cây trồng và gia súc trong nông nghiệp phr.

Định nghĩa · variety of crops and livestock in farming

“Agricultural diversity helps improve ecosystem resilience.”Đa dạng nông nghiệp giúp cải thiện khả năng phục hồi của hệ sinh thái.

“Promoting agricultural diversity is key to food security.”Thúc đẩy sự đa dạng nông nghiệp là chìa khóa cho an ninh thực phẩm.

Mẹo IELTS · Cung cấp thông tin về đa dạng nông nghiệp trong bài viết.

Ghi chú · Đa dạng nông nghiệp rất quan trọng cho môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...