EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · fear › jump out of your skin
jump out of your skin
B2
phr.
📁 Idioms · fear
IELTS
rất ngạc nhiên hoặc sợ hãi
UK /dʒʌmp aʊt əv jʊr skɪn/
·
US /dʒʌmp aʊt əv jʊr skɪn/
to be very surprised or frightened
I jumped out of my skin when the dog barked.
→ Tôi đã nhảy dựng lên khi con chó sủa.
She jumped out of her skin when the phone rang.
→ Cô ấy đã nhảy dựng lên khi điện thoại reo.
Đồng nghĩa
startle
shock
Collocations
jump out of your skin with fright
jump out of your skin from a loud noise
🎯
IELTS:
Thể hiện cảm xúc mạnh bằng cụm từ này.
Sử dụng khi bạn cảm thấy bất ngờ hoặc hoảng sợ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
face your fears
/feɪs jʊr fɪrz/
đối mặt với nỗi sợ hãi của bạn
sweating bullets
/ˈswɛtɪŋ ˈbʊlɪts/
rất lo lắng hoặc sợ hãi
have cold feet
/hæv koʊld fiːt/
quá sợ hãi để làm điều gì đó đã lên kế hoạch
scream bloody murder
/skrim ˈblʌdi ˈmɜrdər/
hét lớn vì sợ hãi hoặc tức giận
put the fear of God into someone
/pʊt ðə fɪr əv ɡɑd ˈɪntu ˈsʌmwʌn/
làm ai đó rất sợ hãi
run scared
/rʌn skɛrd/
rất sợ hãi và bỏ chạy
scare the pants off someone
/skɛr ðə pænts ɔf ˈsʌmwʌn/
làm ai đó rất sợ hãi
sow the seeds of fear
/soʊ ðə siːdz əv fɪr/
tạo ra nỗi sợ hãi hoặc lo âu trong người khác
Có trong các bộ
💬
Idioms · fear
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...