Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jump out of your skin

/dʒʌmp aʊt əv jʊr skɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

rất ngạc nhiên hoặc sợ hãi phr.

Định nghĩa · to be very surprised or frightened

“I jumped out of my skin when the dog barked.”Tôi đã nhảy dựng lên khi con chó sủa.

“She jumped out of her skin when the phone rang.”Cô ấy đã nhảy dựng lên khi điện thoại reo.

Mẹo IELTS · Thể hiện cảm xúc mạnh bằng cụm từ này.

Ghi chú · Sử dụng khi bạn cảm thấy bất ngờ hoặc hoảng sợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...