Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sow the seeds of fear

/soʊ ðə siːdz əv fɪr/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra nỗi sợ hãi hoặc lo âu trong người khác phr.

Định nghĩa · to create fear or anxiety in others

“The news sowed the seeds of fear in the community.”Tin tức đã gieo rắc nỗi sợ hãi trong cộng đồng.

“His words sowed the seeds of fear among the crowd.”Những lời nói của anh ấy đã gieo rắc nỗi sợ hãi trong đám đông.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả tác động tiêu cực.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh gây ra lo lắng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...