EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · fear › scream bloody murder
scream bloody murder
B2
phr.
📁 Idioms · fear
IELTS
hét lớn vì sợ hãi hoặc tức giận
UK /skrim ˈblʌdi ˈmɜrdər/
·
US /skrim ˈblʌdi ˈmɜrdər/
to shout loudly in fear or anger
She screamed bloody murder when she saw the spider.
→ Cô ấy đã hét lên khi thấy con nhện.
He screamed bloody murder after the jump scare.
→ Anh ấy đã hét lên sau khi bị giật mình.
Đồng nghĩa
scream loudly
yell
Collocations
scream bloody murder in fear
scream bloody murder in surprise
🎯
IELTS:
Dùng để thể hiện sự bùng nổ cảm xúc.
Thường dùng khi nói về cảm xúc mãnh liệt.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
face your fears
/feɪs jʊr fɪrz/
đối mặt với nỗi sợ hãi của bạn
jump out of your skin
/dʒʌmp aʊt əv jʊr skɪn/
rất ngạc nhiên hoặc sợ hãi
sweating bullets
/ˈswɛtɪŋ ˈbʊlɪts/
rất lo lắng hoặc sợ hãi
have cold feet
/hæv koʊld fiːt/
quá sợ hãi để làm điều gì đó đã lên kế hoạch
put the fear of God into someone
/pʊt ðə fɪr əv ɡɑd ˈɪntu ˈsʌmwʌn/
làm ai đó rất sợ hãi
run scared
/rʌn skɛrd/
rất sợ hãi và bỏ chạy
scare the pants off someone
/skɛr ðə pænts ɔf ˈsʌmwʌn/
làm ai đó rất sợ hãi
sow the seeds of fear
/soʊ ðə siːdz əv fɪr/
tạo ra nỗi sợ hãi hoặc lo âu trong người khác
Có trong các bộ
💬
Idioms · fear
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...