Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scream bloody murder

/skrim ˈblʌdi ˈmɜrdər/ B2 IELTS

Nghĩa

hét lớn vì sợ hãi hoặc tức giận phr.

Định nghĩa · to shout loudly in fear or anger

“She screamed bloody murder when she saw the spider.”Cô ấy đã hét lên khi thấy con nhện.

“He screamed bloody murder after the jump scare.”Anh ấy đã hét lên sau khi bị giật mình.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự bùng nổ cảm xúc.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về cảm xúc mãnh liệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...