Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scare the pants off someone

/skɛr ðə pænts ɔf ˈsʌmwʌn/ B2 IELTS

Nghĩa

làm ai đó rất sợ hãi phr.

Định nghĩa · to frighten someone very much

“That movie scared the pants off me!”Bộ phim đó làm tôi rất sợ hãi!

“The ghost story scared the pants off the children.”Câu chuyện ma đã làm bọn trẻ rất sợ hãi.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện cảm giác mạnh.

Ghi chú · Dùng để mô tả sự sợ hãi lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...