EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · fear › scare the pants off someone
scare the pants off someone
B2
phr.
📁 Idioms · fear
IELTS
làm ai đó rất sợ hãi
UK /skɛr ðə pænts ɔf ˈsʌmwʌn/
·
US /skɛr ðə pænts ɔf ˈsʌmwʌn/
to frighten someone very much
That movie scared the pants off me!
→ Bộ phim đó làm tôi rất sợ hãi!
The ghost story scared the pants off the children.
→ Câu chuyện ma đã làm bọn trẻ rất sợ hãi.
Đồng nghĩa
terrify
frighten
Collocations
scare the pants off someone with a story
scare the pants off someone at night
🎯
IELTS:
Dùng để thể hiện cảm giác mạnh.
Dùng để mô tả sự sợ hãi lớn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
face your fears
/feɪs jʊr fɪrz/
đối mặt với nỗi sợ hãi của bạn
jump out of your skin
/dʒʌmp aʊt əv jʊr skɪn/
rất ngạc nhiên hoặc sợ hãi
sweating bullets
/ˈswɛtɪŋ ˈbʊlɪts/
rất lo lắng hoặc sợ hãi
have cold feet
/hæv koʊld fiːt/
quá sợ hãi để làm điều gì đó đã lên kế hoạch
scream bloody murder
/skrim ˈblʌdi ˈmɜrdər/
hét lớn vì sợ hãi hoặc tức giận
put the fear of God into someone
/pʊt ðə fɪr əv ɡɑd ˈɪntu ˈsʌmwʌn/
làm ai đó rất sợ hãi
run scared
/rʌn skɛrd/
rất sợ hãi và bỏ chạy
sow the seeds of fear
/soʊ ðə siːdz əv fɪr/
tạo ra nỗi sợ hãi hoặc lo âu trong người khác
Có trong các bộ
💬
Idioms · fear
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...