Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fear for one's life

/fɪr fɔr wʌnz laɪf/ B2 IELTS

Nghĩa

rất sợ rằng bạn có thể chết phr.

Định nghĩa · to be very afraid that you might die

“He feared for his life during the dangerous situation.”Anh ấy đã sợ cho tính mạng của mình trong tình huống nguy hiểm.

“She feared for her life while hiking alone.”Cô ấy đã sợ cho tính mạng của mình khi đi bộ một mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh rất nghiêm trọng.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về tình huống nguy hiểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...