fear and loathing
Nghĩa
Định nghĩa · intense fear and dislike
“There was a sense of fear and loathing in the crowd.”Có một cảm giác sợ hãi và ghét bỏ trong đám đông.
“His fear and loathing of the situation made it hard to think clearly.”Nỗi sợ và sự ghét bỏ của anh ấy đối với tình huống khiến anh khó suy nghĩ rõ ràng.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự phức tạp trong cảm xúc.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về cảm xúc mạnh mẽ.