Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fear and loathing

/fɪr ənd ˈloʊðɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

nỗi sợ hãi và sự ghét bỏ mãnh liệt phr.

Định nghĩa · intense fear and dislike

“There was a sense of fear and loathing in the crowd.”Có một cảm giác sợ hãi và ghét bỏ trong đám đông.

“His fear and loathing of the situation made it hard to think clearly.”Nỗi sợ và sự ghét bỏ của anh ấy đối với tình huống khiến anh khó suy nghĩ rõ ràng.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự phức tạp trong cảm xúc.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về cảm xúc mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...