make your blood run cold
/meɪk jʊr blʌd rʌn koʊld/ B2 IELTS
Nghĩa
làm ai đó rất sợ hãi
phr.
Định nghĩa · to frighten someone very much
“The horror story made my blood run cold.”Câu chuyện kinh dị đã làm tôi rất sợ hãi.
“His actions made my blood run cold.”Hành động của anh ấy đã làm tôi rất sợ hãi.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện cảm giác mạnh.
Ghi chú · Dùng để mô tả sự sợ hãi lớn.