Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the fear of missing out

/ðə fɪr əv ˈmɪsɪŋ aʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

lo lắng về việc bỏ lỡ các sự kiện thú vị phr.

Định nghĩa · anxiety about missing exciting events

“Many people feel the fear of missing out when they see friends online.”Nhiều người cảm thấy lo lắng khi thấy bạn bè online.

“Her fear of missing out drove her to attend every party.”Nỗi lo lắng về việc bỏ lỡ đã khiến cô ấy tham dự mọi bữa tiệc.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về áp lực từ xã hội.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...