Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

diplomatic immunity

/ˌdɪpləˈmætɪk ɪˈmjuːnɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

Miễn trừ ngoại giao. phr.

Định nghĩa · Protection from legal action for diplomats.

“Diplomatic immunity protects diplomats from prosecution.”Miễn trừ ngoại giao bảo vệ các nhà ngoại giao khỏi việc truy tố.

“Countries must respect diplomatic immunity.”Các quốc gia phải tôn trọng miễn trừ ngoại giao.

Mẹo IELTS · Nên biết về quyền lợi của các nhà ngoại giao.

Ghi chú · Rất quan trọng trong quan hệ ngoại giao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...