Từ vựng B1

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

broadcast

/ˈbrɔːdkæst/ B1

Nghĩa

phát sóng v

Định nghĩa · To send out information or programs on TV or radio.

“The match was broadcast live.”Trận đấu được phát sóng trực tiếp.

“They will broadcast the concert live.”Họ sẽ phát sóng buổi hòa nhạc trực tiếp.

Đồng nghĩa transmitair
Họ từ broadcaster (n)
Cấu tạoKết hợp 'broad' và 'cast' (phát).

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về các chương trình phát sóng trong bài nói.

Ghi chú · Dùng trong lĩnh vực truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...