Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

animal husbandry

/ˈænɪməl ˈhʌzbəndri/ B2 IELTS

Nghĩa

Khoa học về việc chăn nuôi và nuôi dưỡng gia súc. phr.

Định nghĩa · The science of breeding and raising livestock.

“Animal husbandry is vital for meat production.”Chăn nuôi gia súc rất quan trọng cho sản xuất thịt.

“Improved animal husbandry techniques enhance livestock health.”Các kỹ thuật chăn nuôi gia súc cải tiến nâng cao sức khỏe của gia súc.

Mẹo IELTS · Đọc nhiều tài liệu để làm phong phú từ vựng.

Ghi chú · Chăn nuôi gia súc cần chú ý đến sức khỏe động vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...