Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food labeling

/fuːd ˈleɪbəlɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Cung cấp thông tin trên bao bì thực phẩm. phr.

Định nghĩa · Providing information on food packaging.

“Food labeling helps consumers make informed choices.”Ghi nhãn thực phẩm giúp người tiêu dùng đưa ra quyết định đúng đắn.

“Regulations on food labeling vary by country.”Các quy định về ghi nhãn thực phẩm khác nhau theo từng quốc gia.

Mẹo IELTS · Thực hành viết để cải thiện kỹ năng.

Ghi chú · Ghi nhãn thực phẩm giúp đảm bảo an toàn thực phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...