Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lose one's nerve

/luːz wʌnz nɜrv/ B2 IELTS

Nghĩa

trở nên quá sợ hãi để làm điều gì đó phr.

Định nghĩa · to become too frightened to do something

“He lost his nerve before the big presentation.”Anh ấy đã mất hết can đảm trước bài thuyết trình lớn.

“I almost lost my nerve when I saw the crowd.”Tôi gần như mất hết can đảm khi thấy đám đông.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự nhút nhát trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi ai đó không còn can đảm để hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...