Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the fear factor

/ðə fɪr ˈfæktər/ B2 IELTS

Nghĩa

mức độ sợ hãi liên quan đến một tình huống phr.

Định nghĩa · the level of fear involved in a situation

“The fear factor was high during the horror movie.”Mức độ sợ hãi rất cao trong bộ phim kinh dị.

“In sports, the fear factor can affect performance.”Trong thể thao, mức độ sợ hãi có thể ảnh hưởng đến hiệu suất.

Mẹo IELTS · Dùng để phân tích tình huống trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi đánh giá tình huống gây sợ hãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...