Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a shadow of a doubt

/ə ˈʃædoʊ ʌv ə daʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

một lượng rất nhỏ nghi ngờ phr.

Định nghĩa · a very small amount of doubt

“I believe in her talent without a shadow of a doubt.”Tôi tin vào tài năng của cô ấy mà không có chút nghi ngờ nào.

“There’s not a shadow of a doubt that he will succeed.”Không có chút nghi ngờ nào rằng anh ấy sẽ thành công.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự tin tưởng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để khẳng định sự tin tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...