Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gather resources

/ˈɡæð.ər rɪˈsɔːrsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

tập hợp tài nguyên phr.

Định nghĩa · collect materials or funding for a purpose

“They need to gather resources for the upcoming mission.”Họ cần tập hợp tài nguyên cho sứ mệnh sắp tới.

“Organizations gather resources to support space research.”Các tổ chức tập hợp tài nguyên để hỗ trợ nghiên cứu không gian.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện sự chuẩn bị trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong quản lý dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...