Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore frontiers

/ɪkˈsplɔːr ˈfrʌn.tɪrz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá những biên giới mới phr.

Định nghĩa · investigate new or unknown areas

“Space agencies aim to explore frontiers of the universe.”Các cơ quan không gian nhằm khám phá những biên giới của vũ trụ.

“They explore frontiers of science and technology.”Họ khám phá những biên giới của khoa học và công nghệ.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện sự khám phá trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự khám phá và phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...