to be scared stiff
/tu bi skɛrd stɪf/ B2 IELTS
Nghĩa
Rất sợ hãi đến mức không thể cử động.
phr.
Định nghĩa · To be extremely frightened and unable to move.
“I was scared stiff when I saw the snake.”Tôi đã sợ hãi đến mức không thể cử động khi thấy con rắn.
“She was scared stiff during the horror movie.”Cô ấy đã rất sợ hãi trong bộ phim kinh dị.
Đồng nghĩa
paralyzed with fear
Cụm hay dùng
be scared stiffleave someone scared stiff
Mẹo IELTS · Dùng trong các bài viết mô tả cảm xúc.
Ghi chú · Thường dùng để miêu tả phản ứng mạnh mẽ.