Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a fear of heights

/tu hæv ə fɪr əv haɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

Nỗi sợ hãi khi ở độ cao lớn. phr.

Định nghĩa · Fear of being at a great height.

“He has a fear of heights and avoids tall buildings.”Anh ấy sợ độ cao và tránh những tòa nhà cao.

“Her fear of heights stopped her from climbing the mountain.”Nỗi sợ độ cao của cô ấy đã ngăn cô ấy leo núi.

Mẹo IELTS · Thảo luận về nỗi sợ này trong phần viết.

Ghi chú · Cần được xử lý nếu ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...