to be on edge
/tu bi ɑn ɛdʒ/ B2 IELTS
Nghĩa
Cảm thấy lo lắng hoặc hồi hộp.
phr.
Định nghĩa · Feeling nervous or anxious.
“I’ve been on edge since I heard the news.”Tôi đã cảm thấy lo lắng kể từ khi nghe tin tức.
“She was on edge before the exam.”Cô ấy đã rất hồi hộp trước kỳ thi.
Cụm hay dùng
be on edge about somethingmake someone on edge
Mẹo IELTS · Chia sẻ cảm xúc của bạn trong phần viết.
Ghi chú · Thường liên quan đến căng thẳng tâm lý.