to be scared to death
/tu bi skɛrd tə dɛθ/ B2 IELTS
Nghĩa
Rất sợ hãi.
phr.
Định nghĩa · To be extremely frightened.
“The horror movie scared me to death.”Bộ phim kinh dị đã khiến tôi sợ hãi đến chết.
“She was scared to death when she heard the loud bang.”Cô ấy đã sợ hãi đến chết khi nghe tiếng nổ lớn.
Đồng nghĩa
terrified
Mẹo IELTS · Nêu cảm xúc mạnh mẽ trong phần viết.
Ghi chú · Thường dùng để diễn tả sự sợ hãi mạnh mẽ.