Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be scared to death

/tu bi skɛrd tə dɛθ/ B2 IELTS

Nghĩa

Rất sợ hãi. phr.

Định nghĩa · To be extremely frightened.

“The horror movie scared me to death.”Bộ phim kinh dị đã khiến tôi sợ hãi đến chết.

“She was scared to death when she heard the loud bang.”Cô ấy đã sợ hãi đến chết khi nghe tiếng nổ lớn.

Mẹo IELTS · Nêu cảm xúc mạnh mẽ trong phần viết.

Ghi chú · Thường dùng để diễn tả sự sợ hãi mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...