Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a fear of the unknown

/tu hæv ə fɪr əv ði ʌnˈnoʊn/ B2 IELTS

Nghĩa

Nỗi sợ hãi về những tình huống hoặc trải nghiệm không quen thuộc. phr.

Định nghĩa · Fear of unfamiliar situations or experiences.

“Many people have a fear of the unknown when trying new things.”Nhiều người có nỗi sợ hãi về những điều chưa biết khi thử nghiệm những điều mới.

“Her fear of the unknown prevented her from traveling.”Nỗi sợ hãi về những điều chưa biết đã ngăn cô ấy đi du lịch.

Mẹo IELTS · Thảo luận về nỗi sợ này trong phần viết.

Ghi chú · Thường ảnh hưởng đến quyết định và hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...