Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be a nervous wreck

/tu bi ə ˈnɜrvəs rɛk/ B2 IELTS

Nghĩa

Cảm thấy lo lắng hoặc căng thẳng cực độ. phr.

Định nghĩa · To be extremely anxious or stressed.

“Before the exam, I was a nervous wreck.”Trước kỳ thi, tôi đã rất lo lắng.

“She became a nervous wreck due to the job interview.”Cô ấy đã trở thành một người lo lắng vì cuộc phỏng vấn xin việc.

Mẹo IELTS · Chia sẻ kinh nghiệm cá nhân để làm nổi bật cảm xúc.

Ghi chú · Thể hiện tình trạng căng thẳng tột độ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...