Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a sinking feeling

/tu hæv ə ˈsɪŋkɪŋ ˈfiːlɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Cảm thấy một cảm giác sợ hãi hoặc lo lắng đột ngột. phr.

Định nghĩa · To feel a sudden sense of fear or dread.

“I had a sinking feeling when I saw the dark clouds.”Tôi đã có một cảm giác lo lắng khi thấy những đám mây đen.

“She felt a sinking feeling in her stomach before speaking.”Cô ấy cảm thấy một cảm giác lo lắng trong bụng trước khi nói.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến cảm giác tiêu cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...