look for clarity
Nghĩa
Định nghĩa · to seek understanding or clear information
“I look for clarity in my research.”Tôi tìm kiếm sự rõ ràng trong nghiên cứu của mình.
“They looked for clarity in the project guidelines.”Họ đã tìm kiếm sự rõ ràng trong hướng dẫn dự án.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự cần thiết trong việc giao tiếp.
Ghi chú · Dùng khi cần thông tin rõ ràng.