Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'look' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look for clarity

/lʊk fɔr ˈklær.ɪ.ti/ B1 IELTS

Nghĩa

tìm kiếm sự hiểu biết hoặc thông tin rõ ràng v.

Định nghĩa · to seek understanding or clear information

“I look for clarity in my research.”Tôi tìm kiếm sự rõ ràng trong nghiên cứu của mình.

“They looked for clarity in the project guidelines.”Họ đã tìm kiếm sự rõ ràng trong hướng dẫn dự án.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự cần thiết trong việc giao tiếp.

Ghi chú · Dùng khi cần thông tin rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...