Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grandma

/ˈɡrænmɑː/ A1 phổ biến #605

Nghĩa

Bà (thân mật) n.

Định nghĩa · A casual word for grandmother.

“Grandma is sweet.”Bà thật ngọt ngào.

“Grandma baked cookies for us.”Bà đã nướng bánh quy cho chúng tôi.

Đồng nghĩa grandmothernana

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện tình cảm gia đình.

Ghi chú · Thường dùng trong gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...