Kho từ › Idioms · fear › have one's heart in one's mouth

have one's heart in one's mouth

B2 phr. 📁 Idioms · fear IELTS
cảm thấy rất lo âu hoặc sợ hãi
UK · US
to feel very anxious or frightened
I had my heart in my mouth when I heard the news.
→ Tôi cảm thấy rất lo âu khi nghe tin này.
She had her heart in her mouth during the roller coaster ride.→ Cô ấy cảm thấy hồi hộp trong chuyến tàu lượn siêu tốc.
Đồng nghĩa
feel anxiousbe on edge
Collocations
have one's heart in one's mouth during an eventhave one's heart in one's mouth while waiting
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự hồi hộp trong bài viết.
Thường dùng khi cảm thấy hồi hộp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...