Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have one's heart in one's mouth

B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy rất lo âu hoặc sợ hãi phr.

Định nghĩa · to feel very anxious or frightened

“I had my heart in my mouth when I heard the news.”Tôi cảm thấy rất lo âu khi nghe tin này.

“She had her heart in her mouth during the roller coaster ride.”Cô ấy cảm thấy hồi hộp trong chuyến tàu lượn siêu tốc.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hồi hộp trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi cảm thấy hồi hộp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...