have one's heart in one's mouth
Nghĩa
Định nghĩa · to feel very anxious or frightened
“I had my heart in my mouth when I heard the news.”Tôi cảm thấy rất lo âu khi nghe tin này.
“She had her heart in her mouth during the roller coaster ride.”Cô ấy cảm thấy hồi hộp trong chuyến tàu lượn siêu tốc.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hồi hộp trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng khi cảm thấy hồi hộp.