Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · học thuật (động từ + danh từ) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

formulate a plan

/ˈfɔːr.mjʊ.leɪt ə plæn/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng một kế hoạch phr.

Định nghĩa · to create a detailed proposal for action

“They need to formulate a plan for the project.”Họ cần xây dựng một kế hoạch cho dự án.

“It's crucial to formulate a plan before starting.”Việc xây dựng một kế hoạch trước khi bắt đầu là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Chọn từ phù hợp để thể hiện sự chuẩn bị.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh lập kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...