Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · học thuật (động từ + danh từ) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address a concern

/əˈdrɛs ə kənˈsɜrn/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết một mối lo ngại phr.

Định nghĩa · to deal with a problem or worry

“The manager will address a concern raised by employees.”Người quản lý sẽ giải quyết một mối lo ngại do nhân viên nêu ra.

“It's important to address a concern promptly.”Điều quan trọng là giải quyết một mối lo ngại kịp thời.

Mẹo IELTS · Đảm bảo bạn phản hồi một cách tích cực.

Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh giao tiếp và quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...