Kho từ › Collocations · học thuật (động từ + danh từ) › manage a project

manage a project

B2 phr. 📁 Collocations · học thuật (động từ + danh từ) IELTS
quản lý một dự án
UK /ˈmænɪdʒ ə ˈprɒdʒɛkt/ · US /ˈmænɪdʒ ə ˈprɒdʒɛkt/
to plan and oversee the work of a project
He will manage a project for the new product launch.
→ Anh ấy sẽ quản lý một dự án cho việc ra mắt sản phẩm mới.
It's important to manage a project effectively.→ Việc quản lý một dự án hiệu quả là rất quan trọng.
Đồng nghĩa
oversee a projectcoordinate a project
Collocations
manage a large projectmanage a complex project
🎯 IELTS: Cung cấp thông tin chi tiết về cách bạn quản lý dự án.
Thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh và phát triển.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...