Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

having cold feet

/ˈhævɪŋ koʊld fiːt/ B2 IELTS

Nghĩa

Cảm thấy lo lắng hoặc sợ hãi về điều gì đó mà bạn đã lên kế hoạch làm. phr.

Định nghĩa · To feel nervous or afraid about something you planned to do.

“I was having cold feet about my decision to move abroad.”Tôi đã cảm thấy lo lắng về quyết định chuyển ra nước ngoài của mình.

“She got cold feet before the wedding and almost canceled it.”Cô ấy đã cảm thấy lo lắng trước ngày cưới và gần như hủy bỏ.

Mẹo IELTS · Sử dụng idiom này để thể hiện cảm xúc trong phần viết.

Ghi chú · Dùng khi có sự do dự hoặc lo lắng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...