Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

afraid of one's own shadow

/əˈfreɪd əv wʌnz oʊn ˈʃædoʊ/ B2 IELTS

Nghĩa

Quá nhút nhát hoặc sợ hãi. phr.

Định nghĩa · To be overly fearful or timid.

“He's so afraid of his own shadow that he won't go outside at night.”Anh ấy sợ đến mức không dám ra ngoài vào ban đêm.

“Don't be afraid of your own shadow; you can handle this situation.”Đừng sợ hãi quá; bạn có thể xử lý tình huống này.

Mẹo IELTS · Sử dụng idiom này để thể hiện tính cách trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự nhút nhát thái quá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...